lập trình

lập trình

Cô ấy học cách lập trình một trang web.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Viết chương trình cho máy tính: "lập trình" hành động thiết kế, viết lệnh để máy tính thực hiện một tác vụ cụ thể.
    • Xây dựng kế hoạch chi tiết: "lập trình" cũng được dùng để chỉ việc sắp xếp, định trước các bước thực hiện một công việc hay sự kiện.
  2. Danh từ:

    • Ngành học hoặc công việc liên quan đến viết chương trình máy tính: "lập trình" lĩnh vực chuyên môn trong khoa học máy tính.
    • Kế hoạch hoặc chuỗi hành động đã được định trước: "lập trình" chỉ sự sắp xếp hệ thống các bước hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh ấy đang học lập trình Python. (Anh ấy đang học viết chương trình bằng ngôn ngữ Python.)
    • Chúng tôi phải lập trình lịch trình cho hội nghị. (Chúng tôi phải sắp xếp kế hoạch chi tiết cho hội nghị.)
  • Danh từ:

    • Lập trình một kỹ năng quan trọng trong thời đại số. (Ngành viết chương trình máy tính kỹ năng quan trọng hiện nay.)
    • Lập trình của robot đã được thiết lập sẵn. (Chuỗi hành động của robot đã được định trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lập trình hướng đối tượng": phương pháp lập trình dựa trên các đối tượng lớp.

    • Java ngôn ngữ hỗ trợ lập trình hướng đối tượng. (Java cho phép viết chương trình theo cách tổ chức đối tượng.)
  • "lập trình viên": người làm công việc viết chương trình máy tính.

    • ấy một lập trình viên giàu kinh nghiệm. ( ấy người viết chương trình máy tính nhiều kinh nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Trình (danh từ): chương trình, kế hoạch; thường xuất hiện trong từ ghép.

    • Chương trình: tập hợp các lệnh hoặc hoạt động.
    • Trình tự: thứ tự các bước.
  • Lập (động từ): thiết lập, tạo ra.

    • Lập kế hoạch: xây dựng kế hoạch.
Từ đồng nghĩa
  • Viết : hành động viết lệnh cho máy tính.

    • Viết bước chính trong lập trình. (Hành động viết bước quan trọng trong lập trình.)
  • Thiết kế chương trình: quá trình lên kế hoạch viết cho phần mềm.

    • Thiết kế chương trình đòi hỏi sự logic. (Quá trình lên kế hoạch viết cần tư duy logic.)
Thành ngữ liên quan
  • Lập trình não bộ: cách nói ẩn dụ về việc định hình suy nghĩ hoặc thói quen.
    • Hãy lập trình não bộ để suy nghĩ tích cực. (Hãy định hình tư duy theo hướng tích cực.)

Từ chứa "lập trình"